такти́чность
Dấu sắc trên такти́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
такти́чность nghĩa là tế nhị, lịch thiệp.
Nghĩa của такти́чность
Danh từ
- [Sự, tính, thái độ] tế nhị, lịch thiệp, lịch sự, nhã nhặn.
- тактичность поведе́нияsự tế nhị trong thái đoọ cư xử, thái độ lịch aự của sự đối xử, cách xử sự lịch thiệp
Biến cách của такти́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | такти́чность | такти́чности |
| Sinh cách кого? чего? | такти́чности | такти́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | такти́чности | такти́чностям |
| Đối cách кого? что? | такти́чность | такти́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | такти́чностью | такти́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | такти́чности | такти́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тактичность nghĩa là gì?
тактичность (danh từ) nghĩa là tế nhị, lịch thiệp.
тактичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là такти́чность (phiên âm Latinh taktíčnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.