такти́чный
Dấu sắc trên такти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
такти́чный nghĩa là tế nhị, lich thiệp.
Nghĩa của такти́чный
Tính từ
- Tế nhị, lich thiệp, lịch sự, nhã nhặn.
- тактичный посу́покhành động tế nhị (lich thiệp, lịch sự, nhã nhặn)
Biến cách của такти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | такти́чный | такти́чное | такти́чная | такти́чные |
| Sinh cách | такти́чного | такти́чного | такти́чной | такти́чных |
| Tặng cách | такти́чному | такти́чному | такти́чной | такти́чным |
| Đối cách | такти́чный / такти́чного | такти́чное | такти́чную | такти́чные / такти́чных |
| Công cụ cách | такти́чным | такти́чным | такти́чной | такти́чными |
| Giới cách | такти́чном | такти́чном | такти́чной | такти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тактичный nghĩa là gì?
тактичный (tính từ) nghĩa là tế nhị, lich thiệp.
тактичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là такти́чный (phiên âm Latinh taktíčnyj, IPA [tɐkˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.