тала́нт
Dấu sắc trên тала́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тала́нт nghĩa là tài, thiên tài, người có tài, người tài giỏi.
Nghĩa của тала́нт
Danh từ
- Tài, thiên tài, tài ba, tài hoa, tài năng, kỳ tài.
- у него́ большо́й тала́нтanh ta có tài năng (tài ba) lớn lao
- человек Người có tài, người tài giỏi, bậc thiên tài, bậc kỳ tài, nhân tài, tài năng.
Biến cách của тала́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тала́нт | тала́нты |
| Sinh cách кого? чего? | тала́нта | тала́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | тала́нту | тала́нтам |
| Đối cách кого? что? | тала́нта | тала́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | тала́нтом | тала́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | тала́нте | тала́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тала́нт
Đồng nghĩa
Họ từ của тала́нт
Câu ví dụ với тала́нт
- У Тома есть талант. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7412797
- У тебя определённо талант. Bạn nhất định có tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452435
- У Вас определённо талант. Bạn nhất định có tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452437
- У Тома талант. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5871392
- Тому не хватает таланта, чтобы стать актёром. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787268
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
талант nghĩa là gì?
талант (danh từ) nghĩa là tài, thiên tài, người có tài, người tài giỏi.
талант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тала́нт (phiên âm Latinh talánt, IPA [tɐˈɫant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.