тал
giống đựcbất động vật
tal[taɫ]
giọng máy của trình duyệt
тал nghĩa là cây liễu.
Nghĩa của тал
Danh từ
- Cây liễu,.
Biến cách của тал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́л | та́лы |
| Sinh cách кого? чего? | та́ла | та́лов |
| Tặng cách кому? чему? | та́лу | та́лам |
| Đối cách кого? что? | та́л | та́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | та́лом | та́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́ле | та́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тал nghĩa là gì?
тал (danh từ) nghĩa là cây liễu.
тал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тал (phiên âm Latinh tal, IPA [taɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.