тала́нтливость
Dấu sắc trên тала́нтливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тала́нтливость nghĩa là sự có tài, tài giỏi.
Nghĩa của тала́нтливость
Danh từ
- Sự có tài, tài giỏi.
Biến cách của тала́нтливость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тала́нтливость | тала́нтливости |
| Sinh cách кого? чего? | тала́нтливости | тала́нтливостей |
| Tặng cách кому? чему? | тала́нтливости | тала́нтливостям |
| Đối cách кого? что? | тала́нтливость | тала́нтливости |
| Công cụ cách кем? чем? | тала́нтливостью | тала́нтливостями |
| Giới cách о ком? о чём? | тала́нтливости | тала́нтливостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
талантливость nghĩa là gì?
талантливость (danh từ) nghĩa là sự có tài, tài giỏi.
талантливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тала́нтливость (phiên âm Latinh talántlivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.