та́ли
giống đựcbất động vật
táli
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên та́ли chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́ли nghĩa là bộ pa-lẵng, pa-lăng.
Nghĩa của та́ли
Danh từ
- Bộ pa-lẵng, pa-lăng.
Biến cách của та́ли (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́ли |
| Sinh cách кого? чего? | та́лей |
| Tặng cách кому? чему? | та́лям |
| Đối cách кого? что? | та́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | та́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | та́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тали nghĩa là gì?
тали (danh từ) nghĩa là bộ pa-lẵng, pa-lăng.
тали đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́ли (phiên âm Latinh táli); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.