талму́д
Dấu sắc trên талму́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
талму́д nghĩa là bộ truyền kinh do-thái, pháp điển do-thái.
Nghĩa của талму́д
Danh từ
- Bộ truyền kinh Do-thái, pháp điển Do-thái, kinh tanmut.
Biến cách của талму́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | талму́д | талму́ды |
| Sinh cách кого? чего? | талму́да | талму́дов |
| Tặng cách кому? чему? | талму́ду | талму́дам |
| Đối cách кого? что? | талму́д | талму́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | талму́дом | талму́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | талму́де | талму́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
талмуд nghĩa là gì?
талмуд (danh từ) nghĩa là bộ truyền kinh do-thái, pháp điển do-thái.
талмуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là талму́д (phiên âm Latinh talmúd, IPA [tɐɫˈmut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.