TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

талмуди́стский

talmudístskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên талмуди́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

талмуди́стский nghĩa là pháp điển do-thái, kinh viện chủ nghĩa, mọt sách.

Nghĩa của талмуди́стский

Tính từ

  1. Thuộc về truyền kinh Do-thái, pháp điển Do-thái, kinh tanmut.
  2. [có tính chất] kinh viện chủ nghĩa, mọt sách, sách vở.

Biến cách của талмуди́стский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchталмуди́стскийталмуди́стскоеталмуди́стскаяталмуди́стские
Sinh cáchталмуди́стскоготалмуди́стскоготалмуди́стскойталмуди́стских
Tặng cáchталмуди́стскомуталмуди́стскомуталмуди́стскойталмуди́стским
Đối cáchталмуди́стскийталмуди́стскоеталмуди́стскуюталмуди́стские
Công cụ cáchталмуди́стскимталмуди́стскимталмуди́стскойталмуди́стскими
Giới cáchталмуди́стскомталмуди́стскомталмуди́стскойталмуди́стских
Dạng ngắn*талмуди́стск*талмуди́стско*талмуди́стскаталмуди́стски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

талмудистский nghĩa là gì?

талмудистский (tính từ) nghĩa là pháp điển do-thái, kinh viện chủ nghĩa, mọt sách.

талмудистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là талмуди́стский (phiên âm Latinh talmudístskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.