тальк
giống đựcbất động vật
talʹk
giọng máy của trình duyệt
тальк nghĩa là đá tan, hoạt thạch, bột tan, bột hoạt thạch.
Nghĩa của тальк
Danh từ
- минерал Đá tan, hoạt thạch, tancơ.
- порошок Bột tan, bột hoạt thạch, bột tancơ.
Biến cách của тальк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́льк | та́льки |
| Sinh cách кого? чего? | та́лька | та́льков |
| Tặng cách кому? чему? | та́льку | та́лькам |
| Đối cách кого? что? | та́льк | та́льки |
| Công cụ cách кем? чем? | та́льком | та́льками |
| Giới cách о ком? о чём? | та́льке | та́льках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тальк nghĩa là gì?
тальк (danh từ) nghĩa là đá tan, hoạt thạch, bột tan, bột hoạt thạch.
тальк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тальк (phiên âm Latinh talʹk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.