TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тальк

giống đựcbất động vật
talʹk giọng máy của trình duyệt

тальк nghĩa là đá tan, hoạt thạch, bột tan, bột hoạt thạch.

Nghĩa của тальк

Danh từ

  1. минерал Đá tan, hoạt thạch, tancơ.
  2. порошок Bột tan, bột hoạt thạch, bột tancơ.

Biến cách của тальк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?та́лькта́льки
Sinh cách кого? чего?та́льката́льков
Tặng cách кому? чему?та́лькута́лькам
Đối cách кого? что?та́лькта́льки
Công cụ cách кем? чем?та́лькомта́льками
Giới cách о ком? о чём?та́лькета́льках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тальк nghĩa là gì?

тальк (danh từ) nghĩa là đá tan, hoạt thạch, bột tan, bột hoạt thạch.

тальк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тальк (phiên âm Latinh talʹk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.