TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

там

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tam[tam] giọng máy của trình duyệt

там nghĩa là đằng kia, đó.

Nghĩa của там

Phó từ

  1. Đằng kia, đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với там

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với там

  • Где вода мутная, там цапли жирные. Đục nước béo cò.Tatoeba #7286772
  • Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
  • Где цветы, там и бабочки. Ở đâu có hoa, ở đó có bướm.Tatoeba #7286790
  • Они вон там, ну, с собакой. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2857447
  • Там, где есть жизнь, есть надежда. Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2908743
  • Они не узнают, что мы там. Họ sẽ không biết là chúng ta ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4118134
  • Я видел там какую-то странную женщину. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4339568
  • Там будет не так много людей. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6035968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

там nghĩa là gì?

там (phó từ) nghĩa là đằng kia, đó.

там đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là там (phiên âm Latinh tam, IPA [tam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.