тани́н
giống đựcbất động vật
tanín[tɐˈnʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тани́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тани́н nghĩa là chất thuộc da.
Nghĩa của тани́н
Danh từ
- Ta-nanh, tanin, chất thuộc da.
Biến cách của тани́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тани́н | тани́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тани́на | тани́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тани́ну | тани́нам |
| Đối cách кого? что? | тани́н | тани́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тани́ном | тани́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тани́не | тани́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
танин nghĩa là gì?
танин (danh từ) nghĩa là chất thuộc da.
танин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тани́н (phiên âm Latinh tanín, IPA [tɐˈnʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.