TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

танк

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tank[tank] giọng máy của trình duyệt

танк nghĩa là chiếc xe tăng, tăng.

Nghĩa của танк

Danh từ

  1. Chiếc xe tăng, tăng, chiến xa.
    • тяжёлый та́нк[chiếc] xe tăng hạng nặng, tăng hạng nặng, trọng tiến xa
    • та́нк-амфи́бия[chiếc] xe tăng lội nước

Biến cách của танк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?та́нкта́нки
Sinh cách кого? чего?та́нката́нков
Tặng cách кому? чему?та́нкута́нкам
Đối cách кого? что?та́нкта́нки
Công cụ cách кем? чем?та́нкомта́нками
Giới cách о ком? о чём?та́нкета́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của танк

Câu hỏi thường gặp

танк nghĩa là gì?

танк (danh từ) nghĩa là chiếc xe tăng, tăng.

танк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là танк (phiên âm Latinh tank, IPA [tank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.