танк
tank[tank]
giọng máy của trình duyệt
танк nghĩa là chiếc xe tăng, tăng.
Nghĩa của танк
Danh từ
- Chiếc xe tăng, tăng, chiến xa.
- тяжёлый та́нк[chiếc] xe tăng hạng nặng, tăng hạng nặng, trọng tiến xa
- та́нк-амфи́бия[chiếc] xe tăng lội nước
Biến cách của танк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́нк | та́нки |
| Sinh cách кого? чего? | та́нка | та́нков |
| Tặng cách кому? чему? | та́нку | та́нкам |
| Đối cách кого? что? | та́нк | та́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | та́нком | та́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | та́нке | та́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của танк
Câu hỏi thường gặp
танк nghĩa là gì?
танк (danh từ) nghĩa là chiếc xe tăng, tăng.
танк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là танк (phiên âm Latinh tank, IPA [tank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.