танкострое́ние
Dấu sắc trên танкострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
танкострое́ние nghĩa là Ngành chế tạo xe tăng, công nghiệp chế tạo chiến xa.
Nghĩa của танкострое́ние
Danh từ
- Ngành chế tạo xe tăng, công nghiệp chế tạo chiến xa.
Biến cách của танкострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | танкострое́ние | танкострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | танкострое́ния | танкострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | танкострое́нию | танкострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | танкострое́ние | танкострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | танкострое́нием | танкострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | танкострое́нии | танкострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
танкостроение nghĩa là gì?
танкостроение (danh từ) nghĩa là Ngành chế tạo xe tăng, công nghiệp chế tạo chiến xa.
танкостроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là танкострое́ние (phiên âm Latinh tankostrojénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.