танцева́льный
Dấu sắc trên танцева́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
танцева́льный nghĩa là múa, vũ.
Nghĩa của танцева́льный
Tính từ
- [thuộc về nhảy, múa, vũ, nhảy múa, khiêu vũ, vũ đạo.
- танцева́льное иску́сствоnghệ thuật nhảy múa (vũ đạo, khiêu vũ)
- танцева́льная му́зыкаnhạc nhảy, nhạc múa, [âm] nhạc khiêu vũ
- танцевальный залphòng khiêu vũ
- танцевальный ве́чер[cuộc, buổi, tối] liên hoan khiêu vũ, khiêu vũ
Biến cách của танцева́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | танцева́льный | танцева́льное | танцева́льная | танцева́льные |
| Sinh cách | танцева́льного | танцева́льного | танцева́льной | танцева́льных |
| Tặng cách | танцева́льному | танцева́льному | танцева́льной | танцева́льным |
| Đối cách | танцева́льный / танцева́льного | танцева́льное | танцева́льную | танцева́льные / танцева́льных |
| Công cụ cách | танцева́льным | танцева́льным | танцева́льной | танцева́льными |
| Giới cách | танцева́льном | танцева́льном | танцева́льной | танцева́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
танцевальный nghĩa là gì?
танцевальный (tính từ) nghĩa là múa, vũ.
танцевальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là танцева́льный (phiên âm Latinh tanceválʹnyj, IPA [tənt͡sɨˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.