TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

танцева́льный

tanceválʹnyj[tənt͡sɨˈvalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên танцева́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

танцева́льный nghĩa là múa, vũ.

Nghĩa của танцева́льный

Tính từ

  1. [thuộc về nhảy, múa, vũ, nhảy múa, khiêu vũ, vũ đạo.
    • танцева́льное иску́сствоnghệ thuật nhảy múa (vũ đạo, khiêu vũ)
    • танцева́льная му́зыкаnhạc nhảy, nhạc múa, [âm] nhạc khiêu vũ
    • танцевальный залphòng khiêu vũ
    • танцевальный ве́чер[cuộc, buổi, tối] liên hoan khiêu vũ, khiêu vũ

Biến cách của танцева́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтанцева́льныйтанцева́льноетанцева́льнаятанцева́льные
Sinh cáchтанцева́льноготанцева́льноготанцева́льнойтанцева́льных
Tặng cáchтанцева́льномутанцева́льномутанцева́льнойтанцева́льным
Đối cáchтанцева́льный / танцева́льноготанцева́льноетанцева́льнуютанцева́льные / танцева́льных
Công cụ cáchтанцева́льнымтанцева́льнымтанцева́льнойтанцева́льными
Giới cáchтанцева́льномтанцева́льномтанцева́льнойтанцева́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

танцевальный nghĩa là gì?

танцевальный (tính từ) nghĩa là múa, vũ.

танцевальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là танцева́льный (phiên âm Latinh tanceválʹnyj, IPA [tənt͡sɨˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.