та́нковый
Dấu sắc trên та́нковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́нковый nghĩa là tăng, chiến xa.
Nghĩa của та́нковый
Tính từ
- [thuộc về xe tăng, tăng, chiến xa.
- та́нковая броня́vỏ xe tăng
- танковый полкtrung đoàn xe tăng (chiến xa, thiết giáp)
Biến cách của та́нковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | та́нковый | та́нковое | та́нковая | та́нковые |
| Sinh cách | та́нкового | та́нкового | та́нковой | та́нковых |
| Tặng cách | та́нковому | та́нковому | та́нковой | та́нковым |
| Đối cách | та́нковый / та́нкового | та́нковое | та́нковую | та́нковые / та́нковых |
| Công cụ cách | та́нковым | та́нковым | та́нковой | та́нковыми |
| Giới cách | та́нковом | та́нковом | та́нковой | та́нковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của та́нковый
Câu hỏi thường gặp
танковый nghĩa là gì?
танковый (tính từ) nghĩa là tăng, chiến xa.
танковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́нковый (phiên âm Latinh tánkovyj, IPA [ˈtankəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.