TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

та́нковый

tánkovyj[ˈtankəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên та́нковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

та́нковый nghĩa là tăng, chiến xa.

Nghĩa của та́нковый

Tính từ

  1. [thuộc về xe tăng, tăng, chiến xa.
    • та́нковая броня́vỏ xe tăng
    • танковый полкtrung đoàn xe tăng (chiến xa, thiết giáp)

Biến cách của та́нковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchта́нковыйта́нковоета́нковаята́нковые
Sinh cáchта́нковогота́нковогота́нковойта́нковых
Tặng cáchта́нковомута́нковомута́нковойта́нковым
Đối cáchта́нковый / та́нковогота́нковоета́нковуюта́нковые / та́нковых
Công cụ cáchта́нковымта́нковымта́нковойта́нковыми
Giới cáchта́нковомта́нковомта́нковойта́нковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của та́нковый

Câu hỏi thường gặp

танковый nghĩa là gì?

танковый (tính từ) nghĩa là tăng, chiến xa.

танковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là та́нковый (phiên âm Latinh tánkovyj, IPA [ˈtankəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.