танцева́ть
Dấu sắc trên танцева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
танцева́ть nghĩa là nhảy, múa.
Nghĩa của танцева́ть
Động từ
- Nhảy, múa, khiêu vũ.
- хорошо́ танцева́тьnhảy (múa, khiêu vũ) giỏi
- танцева́ть вальnhảy van
Cặp thể của танцева́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ танцева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | танцу́ю |
| ты | танцу́ешь |
| он / она́ / оно́ | танцу́ет |
| мы | танцу́ем |
| вы | танцу́ете |
| они́ | танцу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + танцевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | танцева́л |
| Giống cái (она́) | танцева́ла |
| Giống trung (оно́) | танцева́ло |
| Số nhiều (они́) | танцева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | танцу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | танцу́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với танцева́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với танцева́ть
- Я абсолютно не умею танцевать сальсу. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13325136
- Том терпеть не может танцевать. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4623336
- Я люблю танцевать. Tôi thích nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596456
- Продолжай танцевать. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501435
- Продолжайте танцевать. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501436
- Том и Мэри танцевали под музыку. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2986420
- Есть еще ночные клубы, где танцуют фламенко. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870669
- Том тоже танцует. Tom cũng nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
танцевать nghĩa là gì?
танцевать (động từ) nghĩa là nhảy, múa.
танцевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là танцева́ть (phiên âm Latinh tancevátʹ, IPA [tənt͡sɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.