TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

танцева́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tancevátʹ[tənt͡sɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên танцева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

танцева́ть nghĩa là nhảy, múa.

Nghĩa của танцева́ть

Động từ

  1. Nhảy, múa, khiêu vũ.
    • хорошо́ танцева́тьnhảy (múa, khiêu vũ) giỏi
    • танцева́ть вальnhảy van

Cặp thể của танцева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ танцева́ть

NgôiHiện tại
ятанцу́ю
тытанцу́ешь
он / она́ / оно́танцу́ет
мытанцу́ем
вытанцу́ете
они́танцу́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + танцевать.

Quá khứ

Giống đực (он)танцева́л
Giống cái (она́)танцева́ла
Giống trung (оно́)танцева́ло
Số nhiều (они́)танцева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)танцу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)танцу́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với танцева́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với танцева́ть

  • Я абсолютно не умею танцевать сальсу. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13325136
  • Том терпеть не может танцевать. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4623336
  • Я люблю танцевать. Tôi thích nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596456
  • Продолжай танцевать. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501435
  • Продолжайте танцевать. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501436
  • Том и Мэри танцевали под музыку. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2986420
  • Есть еще ночные клубы, где танцуют фламенко. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870669
  • Том тоже танцует. Tom cũng nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

танцевать nghĩa là gì?

танцевать (động từ) nghĩa là nhảy, múa.

танцевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là танцева́ть (phiên âm Latinh tancevátʹ, IPA [tənt͡sɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.