TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тапёр

giống đựcđộng vật
tapjór giọng máy của trình duyệt

тапёр nghĩa là người đệm nhạc nhảy.

Nghĩa của тапёр

Danh từ

  1. Người đệm nhạc nhảy.

Biến cách của тапёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тапёртапёры
Sinh cách кого? чего?тапёратапёров
Tặng cách кому? чему?тапёрутапёрам
Đối cách кого? что?тапёратапёров
Công cụ cách кем? чем?тапёромтапёрами
Giới cách о ком? о чём?тапёретапёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

тапёр nghĩa là gì?

тапёр (danh từ) nghĩa là người đệm nhạc nhảy.

тапёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тапёр (phiên âm Latinh tapjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.