тапёр
giống đựcđộng vật
tapjór
giọng máy của trình duyệt
тапёр nghĩa là người đệm nhạc nhảy.
Nghĩa của тапёр
Danh từ
- Người đệm nhạc nhảy.
Biến cách của тапёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тапёр | тапёры |
| Sinh cách кого? чего? | тапёра | тапёров |
| Tặng cách кому? чему? | тапёру | тапёрам |
| Đối cách кого? что? | тапёра | тапёров |
| Công cụ cách кем? чем? | тапёром | тапёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | тапёре | тапёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тапёр nghĩa là gì?
тапёр (danh từ) nghĩa là người đệm nhạc nhảy.
тапёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тапёр (phiên âm Latinh tapjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.