TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тара́н

giống đựcbất động vật
tarán[tɐˈran] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тара́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тара́н nghĩa là búa đâm, búa va.

Nghĩa của тара́н

Danh từ

  1. орудие, предмет [cái] búa đâm, búa va, búa đập.
  2. quân sự удар по самолёту и т. п. [sự, thuật, phép] lao đâm, đâm nhào vào tàu địch; chàng xung pháp ((cũ)).
    • идти́ на тара́нlao đâm vào tàu địch, đâm nhào vào tàu địch, lao máy bay mình đam vào máy bay địch
  3. quân sự прорыв фронта [trận] đánh tung thâm, đánh thọc sâu.

Biến cách của тара́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тара́нтара́ны
Sinh cách кого? чего?тара́натара́нов
Tặng cách кому? чему?тара́нутара́нам
Đối cách кого? что?тара́нтара́ны
Công cụ cách кем? чем?тара́номтара́нами
Giới cách о ком? о чём?тара́нетара́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

таран nghĩa là gì?

таран (danh từ) nghĩa là búa đâm, búa va.

таран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тара́н (phiên âm Latinh tarán, IPA [tɐˈran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.