TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тара́нить

hai thể
taránitʹ[tɐˈranʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тара́нить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тара́нить nghĩa là đâm, va.

Nghĩa của тара́нить

Động từ

  1. Đâm, va, đập; (пробивать насквозь) đâm thủng, chọc thủng. + đối cách
    • воен.lao đâm vào tàu địch, đâm nhào vào tàu địch, lao máy bay mình đâm vào máy bay địch
    • воен.đánh tung thâm, đánh thọc sâu

Chia động từ тара́нить

NgôiHiện tạiTương lai
ятара́нютара́ню
тытара́нишьтара́нишь
он / она́ / оно́тара́ниттара́нит
мытара́нимтара́ним
вытара́нитетара́ните
они́тара́няттара́нят

Quá khứ

Giống đực (он)тара́нил
Giống cái (она́)тара́нила
Giống trung (оно́)тара́нило
Số nhiều (они́)тара́нили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тара́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тара́ньте

Câu hỏi thường gặp

таранить nghĩa là gì?

таранить (động từ) nghĩa là đâm, va.

таранить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тара́нить (phiên âm Latinh taránitʹ, IPA [tɐˈranʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.