тарата́йка
Dấu sắc trên тарата́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тарата́йка nghĩa là chiếc xe thổ mộ.
Nghĩa của тарата́йка
Danh từ
- Chiếc xe thổ mộ.
Biến cách của тарата́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тарата́йка | тарата́йки |
| Sinh cách кого? чего? | тарата́йки | тарата́ек |
| Tặng cách кому? чему? | тарата́йке | тарата́йкам |
| Đối cách кого? что? | тарата́йку | тарата́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | тарата́йкой | тарата́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | тарата́йке | тарата́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таратайка nghĩa là gì?
таратайка (danh từ) nghĩa là chiếc xe thổ mộ.
таратайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тарата́йка (phiên âm Latinh taratájka, IPA [tərɐˈtajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.