тари́ф
giống đựcbất động vật
taríf[tɐˈrʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тари́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тари́ф nghĩa là biểu giá, biểu suất.
Nghĩa của тари́ф
Danh từ
- Biểu giá, biểu suất, bảng giá, biểu giá cước; (ставка обложения) thuế biểu, biểu thuế, thuế suất; (ставка оплаты) biểu giá, định suất; (ставка оплаты труда) biểu lương.
Biến cách của тари́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тари́ф | тари́фы |
| Sinh cách кого? чего? | тари́фа | тари́фов |
| Tặng cách кому? чему? | тари́фу | тари́фам |
| Đối cách кого? что? | тари́ф | тари́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | тари́фом | тари́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | тари́фе | тари́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тариф nghĩa là gì?
тариф (danh từ) nghĩa là biểu giá, biểu suất.
тариф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тари́ф (phiên âm Latinh taríf, IPA [tɐˈrʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.