TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таре́лка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tarélka[tɐˈrʲeɫkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таре́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таре́лка nghĩa là đĩa, cái chũm choẹ.

Nghĩa của таре́лка

Danh từ

  1. Đĩa.
  2. Cái chũm choẹ.

Biến cách của таре́лка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?таре́лкатаре́лки
Sinh cách кого? чего?таре́лкитаре́лок
Tặng cách кому? чему?таре́лкетаре́лкам
Đối cách кого? что?таре́лкутаре́лки
Công cụ cách кем? чем?таре́лкойтаре́лками
Giới cách о ком? о чём?таре́лкетаре́лках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của таре́лка

Câu ví dụ với таре́лка

  • Положи тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994383
  • Положите тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994384
  • Убери тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994391
  • Уберите тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994392
  • Поставь тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994398
  • Поставьте тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994399
  • Кто разбил тарелку? Ai làm vỡ cái đĩa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тарелка nghĩa là gì?

тарелка (danh từ) nghĩa là đĩa, cái chũm choẹ.

тарелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таре́лка (phiên âm Latinh tarélka, IPA [tɐˈrʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.