таре́лка
Dấu sắc trên таре́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таре́лка nghĩa là đĩa, cái chũm choẹ.
Nghĩa của таре́лка
Danh từ
- Đĩa.
- Cái chũm choẹ.
Biến cách của таре́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таре́лка | таре́лки |
| Sinh cách кого? чего? | таре́лки | таре́лок |
| Tặng cách кому? чему? | таре́лке | таре́лкам |
| Đối cách кого? что? | таре́лку | таре́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | таре́лкой | таре́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | таре́лке | таре́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của таре́лка
Câu ví dụ với таре́лка
- Положи тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994383
- Положите тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994384
- Убери тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994391
- Уберите тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994392
- Поставь тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994398
- Поставьте тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994399
- Кто разбил тарелку? Ai làm vỡ cái đĩa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тарелка nghĩa là gì?
тарелка (danh từ) nghĩa là đĩa, cái chũm choẹ.
тарелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таре́лка (phiên âm Latinh tarélka, IPA [tɐˈrʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.