TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тари́фный

tarífnyj[tɐˈrʲifnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тари́фный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тари́фный nghĩa là biểu giá, biểu suất.

Nghĩa của тари́фный

Tính từ

  1. (thuộc) biểu giá, biểu suất, bảng giá; thuế biểu; định suất; biểu lương ((giống trung) тари́ф).
    • тари́фная се́ткаthang lương
    • тари́фная систе́маchế độ thang lương, chế độ tiền lương nhiều bậc

Biến cách của тари́фный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтари́фныйтари́фноетари́фнаятари́фные
Sinh cáchтари́фноготари́фноготари́фнойтари́фных
Tặng cáchтари́фномутари́фномутари́фнойтари́фным
Đối cáchтари́фный / тари́фноготари́фноетари́фнуютари́фные / тари́фных
Công cụ cáchтари́фнымтари́фнымтари́фнойтари́фными
Giới cáchтари́фномтари́фномтари́фнойтари́фных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тарифный nghĩa là gì?

тарифный (tính từ) nghĩa là biểu giá, biểu suất.

тарифный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тари́фный (phiên âm Latinh tarífnyj, IPA [tɐˈrʲifnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.