тари́фный
Dấu sắc trên тари́фный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тари́фный nghĩa là biểu suất, bảng giá.
Nghĩa của тари́фный
Tính từ
- [thuộc về biểu giá, biểu suất, bảng giá; thuế biểu; định suất; biểu lương ((giống trung) тари́ф).
- тари́фная се́ткаthang lương
- тари́фная систе́маchế độ thang lương, chế độ tiền lương nhiều bậc
Biến cách của тари́фный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тари́фный | тари́фное | тари́фная | тари́фные |
| Sinh cách | тари́фного | тари́фного | тари́фной | тари́фных |
| Tặng cách | тари́фному | тари́фному | тари́фной | тари́фным |
| Đối cách | тари́фный / тари́фного | тари́фное | тари́фную | тари́фные / тари́фных |
| Công cụ cách | тари́фным | тари́фным | тари́фной | тари́фными |
| Giới cách | тари́фном | тари́фном | тари́фной | тари́фных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тарифный nghĩa là gì?
тарифный (tính từ) nghĩa là biểu suất, bảng giá.
тарифный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тари́фный (phiên âm Latinh tarífnyj, IPA [tɐˈrʲifnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.