таска́ть
Dấu sắc trên таска́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таска́ть nghĩa là đánh cắp, ăn cắp.
Nghĩa của таска́ть
Động từ
- khẩu ngữ воровать Đánh cắp, ăn cắp, lấy cắp, thó, nẫng, xoáy, cuỗm, thủ. + đối cách
- khẩu ngữ одежду Mặc mãi. + đối cách
- обувь Đi mãi, lê mãi, kéo lê mãi. + đối cách
- он уже́ три го́да таска́ет этот костю́мông ta mặc mãi bộ quấn áo đó đã ba năm trời rồi
- khẩu ngữ иметь при себе Mang theo, đem theo, xách theo, thủ. + đối cách
- таска́ть письмо́ воен. карма́неthường đem theo [đem theo mãi] bức thư trong túi
- khẩu ngữ Xách, kéo, véo, bấu, cấu, giật. + đối cách
- таска́ть кого́-л. за воло́сыgiật (bấu) tóc ai
- таска́ть кого́-л. за у́шиxách (beo, béo, véo) tai ai
Chia động từ таска́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | таска́ю |
| ты | таска́ешь |
| он / она́ / оно́ | таска́ет |
| мы | таска́ем |
| вы | таска́ете |
| они́ | таска́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + таскать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | таска́л |
| Giống cái (она́) | таска́ла |
| Giống trung (оно́) | таска́ло |
| Số nhiều (они́) | таска́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | таска́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | таска́йте |
Họ từ của таска́ть
Câu ví dụ với таска́ть
- Том таскает Мэри за волосы. Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
таскать nghĩa là gì?
таскать (động từ) nghĩa là đánh cắp, ăn cắp.
таскать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таска́ть (phiên âm Latinh taskátʹ, IPA [tɐˈskatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.