TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таска́ть

thể chưa hoàn thành
taskátʹ[tɐˈskatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таска́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таска́ть nghĩa là đánh cắp, ăn cắp.

Nghĩa của таска́ть

Động từ

  1. khẩu ngữ воровать Đánh cắp, ăn cắp, lấy cắp, thó, nẫng, xoáy, cuỗm, thủ. + đối cách
  2. khẩu ngữ одежду Mặc mãi. + đối cách
  3. обувь Đi mãi, lê mãi, kéo lê mãi. + đối cách
    • он уже́ три го́да таска́ет этот костю́мông ta mặc mãi bộ quấn áo đó đã ba năm trời rồi
  4. khẩu ngữ иметь при себе Mang theo, đem theo, xách theo, thủ. + đối cách
    • таска́ть письмо́ воен. карма́неthường đem theo [đem theo mãi] bức thư trong túi
  5. khẩu ngữ Xách, kéo, véo, bấu, cấu, giật. + đối cách
    • таска́ть кого́-л. за воло́сыgiật (bấu) tóc ai
    • таска́ть кого́-л. за у́шиxách (beo, béo, véo) tai ai

Chia động từ таска́ть

NgôiHiện tại
ятаска́ю
тытаска́ешь
он / она́ / оно́таска́ет
мытаска́ем
вытаска́ете
они́таска́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + таскать.

Quá khứ

Giống đực (он)таска́л
Giống cái (она́)таска́ла
Giống trung (оно́)таска́ло
Số nhiều (они́)таска́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)таска́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)таска́йте

Họ từ của таска́ть

Câu ví dụ với таска́ть

  • Том таскает Мэри за волосы. Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

таскать nghĩa là gì?

таскать (động từ) nghĩa là đánh cắp, ăn cắp.

таскать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таска́ть (phiên âm Latinh taskátʹ, IPA [tɐˈskatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.