TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таска́ться

thể chưa hoàn thành
taskátʹsja[tɐˈskat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таска́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таска́ться nghĩa là đi, đi rong, lang thang, ngao du.

Nghĩa của таска́ться

Động từ

  1. ходить, ездить куда-л. Đi, đi rong, đi lang thang, đi vẩn vơ, láng cháng, la cà.
    • таска́ться по го́родуđi vẩn vơ (láng cháng) khắp thành phố, đi bát phố
    • таска́ться по знако́мымla cà (đi rong) khắp các nhà người quen
  2. странствовать Lang thang, ngao du, chu du, đi khắp.
  3. носить с собой Mang theo, đem theo, xách theo. с + công cụ cách
    • це́лый день таска́тьсяа́лся с чемода́ном по го́родуsuốt cả ngày xách theo (mang theo) kè kè chiếc va-li khắp thành phố

Chia động từ таска́ться

NgôiHiện tại
ятаска́юсь
тытаска́ешься
он / она́ / оно́таска́ется
мытаска́емся
вытаска́етесь
они́таска́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + таскаться.

Quá khứ

Giống đực (он)таска́лся
Giống cái (она́)таска́лась
Giống trung (оно́)таска́лось
Số nhiều (они́)таска́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)таска́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)таска́йтесь

Họ từ của таска́ться

Câu hỏi thường gặp

таскаться nghĩa là gì?

таскаться (động từ) nghĩa là đi, đi rong, lang thang, ngao du.

таскаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таска́ться (phiên âm Latinh taskátʹsja, IPA [tɐˈskat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.