таска́ться
Dấu sắc trên таска́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таска́ться nghĩa là đi, đi rong, lang thang, ngao du.
Nghĩa của таска́ться
Động từ
- ходить, ездить куда-л. Đi, đi rong, đi lang thang, đi vẩn vơ, láng cháng, la cà.
- таска́ться по го́родуđi vẩn vơ (láng cháng) khắp thành phố, đi bát phố
- таска́ться по знако́мымla cà (đi rong) khắp các nhà người quen
- странствовать Lang thang, ngao du, chu du, đi khắp.
- носить с собой Mang theo, đem theo, xách theo. с + công cụ cách
- це́лый день таска́тьсяа́лся с чемода́ном по го́родуsuốt cả ngày xách theo (mang theo) kè kè chiếc va-li khắp thành phố
Chia động từ таска́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | таска́юсь |
| ты | таска́ешься |
| он / она́ / оно́ | таска́ется |
| мы | таска́емся |
| вы | таска́етесь |
| они́ | таска́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + таскаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | таска́лся |
| Giống cái (она́) | таска́лась |
| Giống trung (оно́) | таска́лось |
| Số nhiều (они́) | таска́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | таска́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | таска́йтесь |
Họ từ của таска́ться
Câu hỏi thường gặp
таскаться nghĩa là gì?
таскаться (động từ) nghĩa là đi, đi rong, lang thang, ngao du.
таскаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таска́ться (phiên âm Latinh taskátʹsja, IPA [tɐˈskat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.