тата́рский
Dấu sắc trên тата́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тата́рский nghĩa là Thuộc về tác-ta; Thát đát ((cũ)).
Nghĩa của тата́рский
Tính từ
- Thuộc về tác-ta; Thát đát ((cũ)).
- татарский язы́кtiếng Tác-ta
Biến cách của тата́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тата́рский | тата́рское | тата́рская | тата́рские |
| Sinh cách | тата́рского | тата́рского | тата́рской | тата́рских |
| Tặng cách | тата́рскому | тата́рскому | тата́рской | тата́рским |
| Đối cách | тата́рский / тата́рского | тата́рское | тата́рскую | тата́рские / тата́рских |
| Công cụ cách | тата́рским | тата́рским | тата́рской | тата́рскими |
| Giới cách | тата́рском | тата́рском | тата́рской | тата́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
татарский nghĩa là gì?
татарский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tác-ta; Thát đát ((cũ)).
татарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тата́рский (phiên âm Latinh tatárskij, IPA [tɐˈtarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.