TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тата́рский

giống đựcbất động vật
tatárskij[tɐˈtarskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тата́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тата́рский nghĩa là Thuộc về tác-ta; Thát đát ((cũ)).

Nghĩa của тата́рский

Tính từ

  1. Thuộc về tác-ta; Thát đát ((cũ)).
    • татарский язы́кtiếng Tác-ta

Biến cách của тата́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтата́рскийтата́рскоетата́рскаятата́рские
Sinh cáchтата́рскоготата́рскоготата́рскойтата́рских
Tặng cáchтата́рскомутата́рскомутата́рскойтата́рским
Đối cáchтата́рский / тата́рскоготата́рскоетата́рскуютата́рские / тата́рских
Công cụ cáchтата́рскимтата́рскимтата́рскойтата́рскими
Giới cáchтата́рскомтата́рскомтата́рскойтата́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

татарский nghĩa là gì?

татарский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tác-ta; Thát đát ((cũ)).

татарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тата́рский (phiên âm Latinh tatárskij, IPA [tɐˈtarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.