тачпа́д
giống đựcbất động vật
tačpád[tɐt͡ɕˈpat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тачпа́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тачпа́д nghĩa là chuột cảm ứng.
Nghĩa của тачпа́д
Danh từ
- Chuột cảm ứng.
Biến cách của тачпа́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тачпа́д | тачпа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | тачпа́да | тачпа́дов |
| Tặng cách кому? чему? | тачпа́ду | тачпа́дам |
| Đối cách кого? что? | тачпа́д | тачпа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | тачпа́дом | тачпа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | тачпа́де | тачпа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тачпад nghĩa là gì?
тачпад (danh từ) nghĩa là chuột cảm ứng.
тачпад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тачпа́д (phiên âm Latinh tačpád, IPA [tɐt͡ɕˈpat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.