тащи́ть
Dấu sắc trên тащи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тащи́ть nghĩa là kéo lê, kéo.
Nghĩa của тащи́ть
Động từ
- волочить Kéo lê, kéo, lôi. + đối cách
- тащи́ть ло́дку воен. во́дуkéo (lôi, kéo lê) thuyền xuống nước
- тащи́ть что-л. за собойkéo lê (kéo, lôi) cái gì theo sau
- khẩu ngữ нести что-л. тяжёлое Bê, xách, mang. + đối cách
- с трудо́м тащи́ть чедома́нlễ mễ xách va-li, khó nhọc mang chiếc va-li
- тянуть за собой Kéo đi, lôi đi, kéo theo, lôi theo. + đối cách
- букси́р та́щит ба́ржуtàu kéo lôi theo chiêc sà-lan, chiếc tàu kéo chiếc phà
- тащи́ть кого́-л. зару́ку — cầm tay ai kéo đi
- извлекать Kéo... ra, lôi... ra, kéo... lên, lôi... lên. + đối cách
- вытаскивать Nhổ... ra, nhổ. + đối cách
- тащи́ть ведро́ из коло́дцаkéo xô lên khỏi giếng, kéo thùng ra khỏi giếng
- тащи́ть зубnhổ răng
- khẩu ngữ красть Lấy cắp, ăn cắp, đánh cắp, thó, nẫng, xoắy, cuỗm, thủ. + đối cách
Cặp thể của тащи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ тащи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тащу́ |
| ты | та́щишь |
| он / она́ / оно́ | та́щит |
| мы | та́щим |
| вы | та́щите |
| они́ | та́щат |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тащить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тащи́л |
| Giống cái (она́) | тащи́ла |
| Giống trung (оно́) | тащи́ло |
| Số nhiều (они́) | тащи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тащи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тащи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тащи́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của тащи́ть
Câu hỏi thường gặp
тащить nghĩa là gì?
тащить (động từ) nghĩa là kéo lê, kéo.
тащить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тащи́ть (phiên âm Latinh taščítʹ, IPA [tɐˈɕːitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.