TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таёжный

tajóžnyj[tɐˈjɵʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

таёжный nghĩa là Thuộc về rừng tai-ga, tai-ga, taiga; (обитающий в тайге) [ở] rừng tai-ga, tai-ga, taiga.

Nghĩa của таёжный

Tính từ

  1. Thuộc về rừng tai-ga, tai-ga, taiga; (обитающий в тайге) [ở] rừng tai-ga, tai-ga, taiga.

Biến cách của таёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаёжныйтаёжноетаёжнаятаёжные
Sinh cáchтаёжноготаёжноготаёжнойтаёжных
Tặng cáchтаёжномутаёжномутаёжнойтаёжным
Đối cáchтаёжный / таёжноготаёжноетаёжнуютаёжные / таёжных
Công cụ cáchтаёжнымтаёжнымтаёжнойтаёжными
Giới cáchтаёжномтаёжномтаёжнойтаёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

таёжный nghĩa là gì?

таёжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rừng tai-ga, tai-ga, taiga; (обитающий в тайге) [ở] rừng tai-ga, tai-ga, taiga.

таёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таёжный (phiên âm Latinh tajóžnyj, IPA [tɐˈjɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.