таёжный
таёжный nghĩa là Thuộc về rừng tai-ga, tai-ga, taiga; (обитающий в тайге) [ở] rừng tai-ga, tai-ga, taiga.
Nghĩa của таёжный
Tính từ
- Thuộc về rừng tai-ga, tai-ga, taiga; (обитающий в тайге) [ở] rừng tai-ga, tai-ga, taiga.
Biến cách của таёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | таёжный | таёжное | таёжная | таёжные |
| Sinh cách | таёжного | таёжного | таёжной | таёжных |
| Tặng cách | таёжному | таёжному | таёжной | таёжным |
| Đối cách | таёжный / таёжного | таёжное | таёжную | таёжные / таёжных |
| Công cụ cách | таёжным | таёжным | таёжной | таёжными |
| Giới cách | таёжном | таёжном | таёжной | таёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
таёжный nghĩa là gì?
таёжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rừng tai-ga, tai-ga, taiga; (обитающий в тайге) [ở] rừng tai-ga, tai-ga, taiga.
таёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таёжный (phiên âm Latinh tajóžnyj, IPA [tɐˈjɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.