тварь
tvarʹ[tvarʲ]
giọng máy của trình duyệt
тварь nghĩa là sinh vật, tạo vật, thú vật, động vật.
Nghĩa của тварь
Danh từ
- Sinh vật, tạo vật.
- Thú vật, động vật.
Biến cách của тварь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тва́рь | тва́ри |
| Sinh cách кого? чего? | тва́ри | тва́рей |
| Tặng cách кому? чему? | тва́ри | тва́рям |
| Đối cách кого? что? | тва́рь | тва́рей |
| Công cụ cách кем? чем? | тва́рью | тва́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | тва́ри | тва́рях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của тварь
Câu hỏi thường gặp
тварь nghĩa là gì?
тварь (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật, thú vật, động vật.
тварь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тварь (phiên âm Latinh tvarʹ, IPA [tvarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.