TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тварь

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tvarʹ[tvarʲ] giọng máy của trình duyệt

тварь nghĩa là sinh vật, tạo vật, thú vật, động vật.

Nghĩa của тварь

Danh từ

  1. Sinh vật, tạo vật.
  2. Thú vật, động vật.

Biến cách của тварь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тва́рьтва́ри
Sinh cách кого? чего?тва́ритва́рей
Tặng cách кому? чему?тва́ритва́рям
Đối cách кого? что?тва́рьтва́рей
Công cụ cách кем? чем?тва́рьютва́рями
Giới cách о ком? о чём?тва́ритва́рях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của тварь

Câu hỏi thường gặp

тварь nghĩa là gì?

тварь (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật, thú vật, động vật.

тварь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тварь (phiên âm Latinh tvarʹ, IPA [tvarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.