TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

твердока́менный

tverdokámennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên твердока́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

твердока́менный nghĩa là sắt đá, rắn như đá.

Nghĩa của твердока́менный

Tính từ

  1. Sắt đá, rắn như đá.
    • твердока́менное се́рдцеlòng dạ (trái tim) sắt đá

Biến cách của твердока́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтвердока́менныйтвердока́менноетвердока́меннаятвердока́менные
Sinh cáchтвердока́менноготвердока́менноготвердока́меннойтвердока́менных
Tặng cáchтвердока́менномутвердока́менномутвердока́меннойтвердока́менным
Đối cáchтвердока́менныйтвердока́менноетвердока́меннуютвердока́менные
Công cụ cáchтвердока́меннымтвердока́меннымтвердока́меннойтвердока́менными
Giới cáchтвердока́менномтвердока́менномтвердока́меннойтвердока́менных
Dạng ngắnтвердока́менентвердока́меннотвердока́меннатвердока́менны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

твердокаменный nghĩa là gì?

твердокаменный (tính từ) nghĩa là sắt đá, rắn như đá.

твердокаменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là твердока́менный (phiên âm Latinh tverdokámennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.