твой
твой nghĩa là Của mày, của em.
Nghĩa của твой
Hạn định từ
- Của mày, của em.
Biến cách của твой theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | твой | твоё | твоя́ | твои́ |
| Sinh cách | твоего́ | твоего́ | твое́й | твои́х |
| Tặng cách | твоему́ | твоему́ | твое́й | твои́м |
| Đối cách | твой / твоего́ | твоё | твою́ | твои́ / твои́х |
| Công cụ cách | твои́м | твои́м | твое́й | твои́ми |
| Giới cách | твоём | твоём | твое́й | твои́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với твой
- Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.Tatoeba #4042306
- По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
- Я все ещё слышу твой голос. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797220
- Я забыл твой зонт в автобусе. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679698
- У меня есть брат, твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683282
- Я никому не открою твой секрет. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702188
- Я по ошибке взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059836
- Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
твой nghĩa là gì?
твой (hạn định từ) nghĩa là Của mày, của em.
твой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là твой (phiên âm Latinh tvoj, IPA [tvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.