TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

твой

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tvoj[tvoj] giọng máy của trình duyệt

твой nghĩa là Của mày, của em.

Nghĩa của твой

Hạn định từ

  1. Của mày, của em.

Biến cách của твой theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтвойтвоётвоя́твои́
Sinh cáchтвоего́твоего́твое́йтвои́х
Tặng cáchтвоему́твоему́твое́йтвои́м
Đối cáchтвой / твоего́твоётвою́твои́ / твои́х
Công cụ cáchтвои́мтвои́мтвое́йтвои́ми
Giới cáchтвоёмтвоёмтвое́йтвои́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với твой

  • Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.Tatoeba #4042306
  • По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
  • Я все ещё слышу твой голос. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797220
  • Я забыл твой зонт в автобусе. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679698
  • У меня есть брат, твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683282
  • Я никому не открою твой секрет. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702188
  • Я по ошибке взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059836
  • Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

твой nghĩa là gì?

твой (hạn định từ) nghĩa là Của mày, của em.

твой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là твой (phiên âm Latinh tvoj, IPA [tvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.