тверди́ть
Dấu sắc trên тверди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тверди́ть nghĩa là lặp đi lặp lại, lắp đi lắp lại.
Nghĩa của тверди́ть
Động từ
- В, о П Lặp đi lặp lại, lắp đi lắp lại; nhai đi nhai lại ((khẩu ngữ)); (Д) nhắc đi nhắc lại.
- тверди́ть одно́ и то́ жеlặp đi lặp lại mãi một điều
- khẩu ngữ с целью заучить Học ôn, nhẩm lại, ôn. + đối cách
Chia động từ тверди́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | твержу́ |
| ты | тверди́шь |
| он / она́ / оно́ | тверди́т |
| мы | тверди́м |
| вы | тверди́те |
| они́ | твердя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + твердить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тверди́л |
| Giống cái (она́) | тверди́ла |
| Giống trung (оно́) | тверди́ло |
| Số nhiều (они́) | тверди́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тверди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тверди́те |
Họ từ của тверди́ть
Câu hỏi thường gặp
твердить nghĩa là gì?
твердить (động từ) nghĩa là lặp đi lặp lại, lắp đi lắp lại.
твердить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тверди́ть (phiên âm Latinh tverdítʹ, IPA [tvʲɪrˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.