твердь
giống cáibất động vật
tverdʹ[tvʲertʲ]
giọng máy của trình duyệt
твердь nghĩa là bầu trời.
Nghĩa của твердь
Danh từ
- Bầu trời.
Biến cách của твердь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тве́рдь | тве́рди |
| Sinh cách кого? чего? | тве́рди | тве́рдей |
| Tặng cách кому? чему? | тве́рди | тве́рдям |
| Đối cách кого? что? | тве́рдь | тве́рди |
| Công cụ cách кем? чем? | тве́рдью | тве́рдями |
| Giới cách о ком? о чём? | тве́рди | тве́рдях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
твердь nghĩa là gì?
твердь (danh từ) nghĩa là bầu trời.
твердь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là твердь (phiên âm Latinh tverdʹ, IPA [tvʲertʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.