TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

твердь

giống cáibất động vật
tverdʹ[tvʲertʲ] giọng máy của trình duyệt

твердь nghĩa là bầu trời.

Nghĩa của твердь

Danh từ

  1. Bầu trời.

Biến cách của твердь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тве́рдьтве́рди
Sinh cách кого? чего?тве́рдитве́рдей
Tặng cách кому? чему?тве́рдитве́рдям
Đối cách кого? что?тве́рдьтве́рди
Công cụ cách кем? чем?тве́рдьютве́рдями
Giới cách о ком? о чём?тве́рдитве́рдях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

твердь nghĩa là gì?

твердь (danh từ) nghĩa là bầu trời.

твердь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là твердь (phiên âm Latinh tverdʹ, IPA [tvʲertʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.