твист
giống đựcbất động vật
tvist[tvʲist]
giọng máy của trình duyệt
твист nghĩa là điệu tơ-vít.
Nghĩa của твист
Danh từ
- Điệu tơ-vít, tovixto.
Biến cách của твист (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тви́ст |
| Sinh cách кого? чего? | тви́ста |
| Tặng cách кому? чему? | тви́сту |
| Đối cách кого? что? | тви́ст |
| Công cụ cách кем? чем? | тви́стом |
| Giới cách о ком? о чём? | тви́сте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
твист nghĩa là gì?
твист (danh từ) nghĩa là điệu tơ-vít.
твист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là твист (phiên âm Latinh tvist, IPA [tvʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.