тво́рческий
Dấu sắc trên тво́рческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тво́рческий nghĩa là sáng tác.
Nghĩa của тво́рческий
Tính từ
- Thuộc về sáng tạo, sáng tác.
- тво́рческие иска́нияnhững tìm tòi sáng tạo
- творческий путь худо́жникаcon đường sáng tạo của [nhà] nghệ sĩ, bước đường nghệ thuật của [nhà] họa sĩ
- творческий ве́чер[buổi, cuộc] trình bày sáng tác, trình bày văn thơ, trình diễn ca nhạc (của một nhà thơ, nhạc sĩ, v. v...)
- тво́рческая мысльý tưởng sáng tác, ý nghĩ sáng tạo
- творческий колле́ктивtập thể sáng tạo (sáng tác)
- тво́рческая командиро́вкаchuyên đi [công cán] đế sáng tác
- творческий о́тпускkỳ nghỉ để sáng tác
- тво́рческая си́лаlực lượng sáng tạo (sáng tác)
Biến cách của тво́рческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тво́рческий | тво́рческое | тво́рческая | тво́рческие |
| Sinh cách | тво́рческого | тво́рческого | тво́рческой | тво́рческих |
| Tặng cách | тво́рческому | тво́рческому | тво́рческой | тво́рческим |
| Đối cách | тво́рческий / тво́рческого | тво́рческое | тво́рческую | тво́рческие / тво́рческих |
| Công cụ cách | тво́рческим | тво́рческим | тво́рческой | тво́рческими |
| Giới cách | тво́рческом | тво́рческом | тво́рческой | тво́рческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với тво́рческий
- Телевидение может снизить наш творческий потенциал. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639982
- Телевизор отупляет наши творческие силы. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
творческий nghĩa là gì?
творческий (tính từ) nghĩa là sáng tác.
творческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тво́рческий (phiên âm Latinh tvórčeskij, IPA [ˈtvort͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.