тво́рчество
Dấu sắc trên тво́рчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тво́рчество nghĩa là sáng tạo, sáng tác, tác phẩm, trước tác.
Nghĩa của тво́рчество
Danh từ
- деятельность [sự] sáng tạo, sáng tác, hoạt động sáng tạo.
- худо́жественное тво́рчествоsự sáng tạo (sáng tác, hoạt động sáng tạo) nghệ thuật
- нау́чное тво́рчествоhoạt động khoa học
- созданное Tác phẩm, trước tác, toàn bộ tác phẩm, sự nghiệp sáng tác.
Biến cách của тво́рчество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тво́рчество | тво́рчества |
| Sinh cách кого? чего? | тво́рчества | тво́рчеств |
| Tặng cách кому? чему? | тво́рчеству | тво́рчествам |
| Đối cách кого? что? | тво́рчество | тво́рчества |
| Công cụ cách кем? чем? | тво́рчеством | тво́рчествами |
| Giới cách о ком? о чём? | тво́рчестве | тво́рчествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тво́рчество
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
творчество nghĩa là gì?
творчество (danh từ) nghĩa là sáng tạo, sáng tác, tác phẩm, trước tác.
творчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тво́рчество (phiên âm Latinh tvórčestvo, IPA [ˈtvort͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.