TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тво́рчество

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tvórčestvo[ˈtvort͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тво́рчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тво́рчество nghĩa là sáng tạo, sáng tác, tác phẩm, trước tác.

Nghĩa của тво́рчество

Danh từ

  1. деятельность [sự] sáng tạo, sáng tác, hoạt động sáng tạo.
    • худо́жественное тво́рчествоsự sáng tạo (sáng tác, hoạt động sáng tạo) nghệ thuật
    • нау́чное тво́рчествоhoạt động khoa học
  2. созданное Tác phẩm, trước tác, toàn bộ tác phẩm, sự nghiệp sáng tác.

Biến cách của тво́рчество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тво́рчествотво́рчества
Sinh cách кого? чего?тво́рчестватво́рчеств
Tặng cách кому? чему?тво́рчествутво́рчествам
Đối cách кого? что?тво́рчествотво́рчества
Công cụ cách кем? чем?тво́рчествомтво́рчествами
Giới cách о ком? о чём?тво́рчестветво́рчествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тво́рчество

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

творчество nghĩa là gì?

творчество (danh từ) nghĩa là sáng tạo, sáng tác, tác phẩm, trước tác.

творчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тво́рчество (phiên âm Latinh tvórčestvo, IPA [ˈtvort͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.