теа́тр
teátr[tʲɪˈat(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên теа́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теа́тр nghĩa là sân khấu, nhà hát.
Nghĩa của теа́тр
Danh từ
- искусство [ngành, nghệ thuật] sân khấu.
- исто́рия ру́сского теа́траlịch sử sân khấu Nga
- драмати́ческий теа́тр[ngành] chính kịch, sân khấu kịch nói, nghệ thuật kịch nói
- теа́тр ку́кол[ngành] múa rối, sân khấu múa rối
- теа́тр миниатю́рtiểu phẩm sân khấu
- экстра́дный теа́тр[nghệ thuật, ngành] tạp kỹ, nhạc nhẹ
- учреждение Nhà hát, [ngành] sân khấu.
- рабо́тать в теа́треlàm việc trong nhà hát, làm việc ở ngành sân khấu
- здание Nhà hát, rạp hát, kịch trường, hí trường.
- nghĩa bóng Vùng, nơi, chốn, chỗ, trường.
- теа́тр вое́нных де́йствийvùng chiến sự, địa bàn hoạt động quân sự, [bãi] chiến trường, [chốn] sa trường
Biến cách của теа́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теа́тр | теа́тры |
| Sinh cách кого? чего? | теа́тра | теа́тров |
| Tặng cách кому? чему? | теа́тру | теа́трам |
| Đối cách кого? что? | теа́тр | теа́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | теа́тром | теа́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | теа́тре | теа́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
театр nghĩa là gì?
театр (danh từ) nghĩa là sân khấu, nhà hát.
театр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теа́тр (phiên âm Latinh teátr, IPA [tʲɪˈat(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.