TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

театра́льный

teatrálʹnyj[tʲɪɐˈtralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên театра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

театра́льный nghĩa là nhà hát, sân khấu, tuồng hát.

Nghĩa của театра́льный

Tính từ

  1. Thuộc về sân khấu, nhà hát.
    • театра́льное иску́сствоnghệ thuật sân khấu
    • театра́льная кри́тика[ngành, sự] phê bình sân khấu, phê bình kịch
    • театра́льные костю́мыphục trang sân khấu
    • театра́льная афи́шаáp phích nhà hát, biển quảng cáo của nhà hát
    • театра́льная ка́ссаchỗ bán vé [xem hát], nơi bán vé [xem kịch]
    • театра́льное представле́ние[buổi, sự] biểu diễn sân khấu, diễn kịch, diễn tuồng
  2. характерный для театра [đặc trưng của] sân khấu, tuồng hát.
    • театра́льные усло́вности[những] ước lệ sân khấu, ước lệ của tuồng hát
    • театра́льные приёмы[những] thủ pháp sân khấu
  3. nghĩa bóng наигранный Không tự nhiên, [có vẻ] đóng kịch.
    • театральный жестcử chỉ không tự nhiên, cử chỉ đóng kịch

Biến cách của театра́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтеатра́льныйтеатра́льноетеатра́льнаятеатра́льные
Sinh cáchтеатра́льноготеатра́льноготеатра́льнойтеатра́льных
Tặng cáchтеатра́льномутеатра́льномутеатра́льнойтеатра́льным
Đối cáchтеатра́льный / театра́льноготеатра́льноетеатра́льнуютеатра́льные / театра́льных
Công cụ cáchтеатра́льнымтеатра́льнымтеатра́льнойтеатра́льными
Giới cáchтеатра́льномтеатра́льномтеатра́льнойтеатра́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của театра́льный

So sánh hơn(по)театра́льнее

Họ từ của театра́льный

Câu hỏi thường gặp

театральный nghĩa là gì?

театральный (tính từ) nghĩa là nhà hát, sân khấu, tuồng hát.

театральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là театра́льный (phiên âm Latinh teatrálʹnyj, IPA [tʲɪɐˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.