театра́льный
Dấu sắc trên театра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
театра́льный nghĩa là nhà hát, sân khấu, tuồng hát.
Nghĩa của театра́льный
Tính từ
- Thuộc về sân khấu, nhà hát.
- театра́льное иску́сствоnghệ thuật sân khấu
- театра́льная кри́тика[ngành, sự] phê bình sân khấu, phê bình kịch
- театра́льные костю́мыphục trang sân khấu
- театра́льная афи́шаáp phích nhà hát, biển quảng cáo của nhà hát
- театра́льная ка́ссаchỗ bán vé [xem hát], nơi bán vé [xem kịch]
- театра́льное представле́ние[buổi, sự] biểu diễn sân khấu, diễn kịch, diễn tuồng
- характерный для театра [đặc trưng của] sân khấu, tuồng hát.
- театра́льные усло́вности[những] ước lệ sân khấu, ước lệ của tuồng hát
- театра́льные приёмы[những] thủ pháp sân khấu
- nghĩa bóng наигранный Không tự nhiên, [có vẻ] đóng kịch.
- театральный жестcử chỉ không tự nhiên, cử chỉ đóng kịch
Biến cách của театра́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | театра́льный | театра́льное | театра́льная | театра́льные |
| Sinh cách | театра́льного | театра́льного | театра́льной | театра́льных |
| Tặng cách | театра́льному | театра́льному | театра́льной | театра́льным |
| Đối cách | театра́льный / театра́льного | театра́льное | театра́льную | театра́льные / театра́льных |
| Công cụ cách | театра́льным | театра́льным | театра́льной | театра́льными |
| Giới cách | театра́льном | театра́льном | театра́льной | театра́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của театра́льный
| So sánh hơn | (по)театра́льнее |
Họ từ của театра́льный
Câu hỏi thường gặp
театральный nghĩa là gì?
театральный (tính từ) nghĩa là nhà hát, sân khấu, tuồng hát.
театральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là театра́льный (phiên âm Latinh teatrálʹnyj, IPA [tʲɪɐˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.