твёрдый
твёрдый nghĩa là cứng, rắn.
Nghĩa của твёрдый
Tính từ
- Cứng, rắn.
Biến cách của твёрдый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | твёрдый | твёрдое | твёрдая | твёрдые |
| Sinh cách | твёрдого | твёрдого | твёрдой | твёрдых |
| Tặng cách | твёрдому | твёрдому | твёрдой | твёрдым |
| Đối cách | твёрдый / твёрдого | твёрдое | твёрдую | твёрдые / твёрдых |
| Công cụ cách | твёрдым | твёрдым | твёрдой | твёрдыми |
| Giới cách | твёрдом | твёрдом | твёрдой | твёрдых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của твёрдый
| So sánh hơn | (по)твёрже |
| So sánh nhất | (наи)тверде́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với твёрдый
Trái nghĩa
Họ từ của твёрдый
Câu ví dụ với твёрдый
- Лёд - это твёрдое состояние воды. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520526
- У насекомых твёрдая кожа. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8699074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
твёрдый nghĩa là gì?
твёрдый (tính từ) nghĩa là cứng, rắn.
твёрдый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là твёрдый (phiên âm Latinh tvjórdyj, IPA [ˈtvʲɵrdɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.