TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

твёрдый

tvjórdyj[ˈtvʲɵrdɨj] giọng máy của trình duyệt

твёрдый nghĩa là cứng, rắn.

Nghĩa của твёрдый

Tính từ

  1. Cứng, rắn.

Biến cách của твёрдый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтвёрдыйтвёрдоетвёрдаятвёрдые
Sinh cáchтвёрдоготвёрдоготвёрдойтвёрдых
Tặng cáchтвёрдомутвёрдомутвёрдойтвёрдым
Đối cáchтвёрдый / твёрдоготвёрдоетвёрдуютвёрдые / твёрдых
Công cụ cáchтвёрдымтвёрдымтвёрдойтвёрдыми
Giới cáchтвёрдомтвёрдомтвёрдойтвёрдых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của твёрдый

So sánh hơn(по)твёрже
So sánh nhất(наи)тверде́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với твёрдый

Trái nghĩa

Họ từ của твёрдый

Câu ví dụ với твёрдый

  • Лёд - это твёрдое состояние воды. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520526
  • У насекомых твёрдая кожа. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8699074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

твёрдый nghĩa là gì?

твёрдый (tính từ) nghĩa là cứng, rắn.

твёрдый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là твёрдый (phiên âm Latinh tvjórdyj, IPA [ˈtvʲɵrdɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.