театрове́дение
Dấu sắc trên театрове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
театрове́дение nghĩa là sân khấu học.
Nghĩa của театрове́дение
Danh từ
- Sân khấu học.
Biến cách của театрове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | театрове́дение | театрове́дения |
| Sinh cách кого? чего? | театрове́дения | театрове́дений |
| Tặng cách кому? чему? | театрове́дению | театрове́дениям |
| Đối cách кого? что? | театрове́дение | театрове́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | театрове́дением | театрове́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | театрове́дении | театрове́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
театроведение nghĩa là gì?
театроведение (danh từ) nghĩa là sân khấu học.
театроведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là театрове́дение (phiên âm Latinh teatrovédenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.