те́зис
Dấu sắc trên те́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́зис nghĩa là luận đề, luận điểm, chính đề.
Nghĩa của те́зис
Danh từ
- Luận đề, luận điểm, luận án.
- те́зисыluận cương, đề cương
- те́зисы докла́даđề cương báo cáo
- Chính đề.
Biến cách của те́зис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́зис | те́зисы |
| Sinh cách кого? чего? | те́зиса | те́зисов |
| Tặng cách кому? чему? | те́зису | те́зисам |
| Đối cách кого? что? | те́зис | те́зисы |
| Công cụ cách кем? чем? | те́зисом | те́зисами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́зисе | те́зисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тезис nghĩa là gì?
тезис (danh từ) nghĩa là luận đề, luận điểm, chính đề.
тезис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́зис (phiên âm Latinh tɛ́zis, IPA [ˈtɛzʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.