теи́зм
Dấu sắc trên теи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теи́зм nghĩa là hữu thần luật, thuyết có thần.
Nghĩa của теи́зм
Danh từ
- Hữu thần luật, thuyết có thần.
Biến cách của теи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теи́зм | теи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | теи́зма | теи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | теи́зму | теи́змам |
| Đối cách кого? что? | теи́зм | теи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | теи́змом | теи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | теи́зме | теи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теизм nghĩa là gì?
теизм (danh từ) nghĩa là hữu thần luật, thuyết có thần.
теизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теи́зм (phiên âm Latinh tɛízm, IPA [tɨˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.