тексти́льный
Dấu sắc trên тексти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тексти́льный nghĩa là dệt.
Nghĩa của тексти́льный
Tính từ
- Thuộc về đồ dệt, dệt.
- тексти́льная фа́брикаnhà máy dệt, xưởng dệt
- тексти́льные изде́лияđồ dệt, hàng dệt, sản phẩm dệt
Biến cách của тексти́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тексти́льный | тексти́льное | тексти́льная | тексти́льные |
| Sinh cách | тексти́льного | тексти́льного | тексти́льной | тексти́льных |
| Tặng cách | тексти́льному | тексти́льному | тексти́льной | тексти́льным |
| Đối cách | тексти́льный / тексти́льного | тексти́льное | тексти́льную | тексти́льные / тексти́льных |
| Công cụ cách | тексти́льным | тексти́льным | тексти́льной | тексти́льными |
| Giới cách | тексти́льном | тексти́льном | тексти́льной | тексти́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
текстильный nghĩa là gì?
текстильный (tính từ) nghĩa là dệt.
текстильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тексти́льный (phiên âm Latinh tekstílʹnyj, IPA [tʲɪkˈsʲtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.