TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тексти́льный

tekstílʹnyj[tʲɪkˈsʲtʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тексти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тексти́льный nghĩa là dệt.

Nghĩa của тексти́льный

Tính từ

  1. Thuộc về đồ dệt, dệt.
    • тексти́льная фа́брикаnhà máy dệt, xưởng dệt
    • тексти́льные изде́лияđồ dệt, hàng dệt, sản phẩm dệt

Biến cách của тексти́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтексти́льныйтексти́льноетексти́льнаятексти́льные
Sinh cáchтексти́льноготексти́льноготексти́льнойтексти́льных
Tặng cáchтексти́льномутексти́льномутексти́льнойтексти́льным
Đối cáchтексти́льный / тексти́льноготексти́льноетексти́льнуютексти́льные / тексти́льных
Công cụ cáchтексти́льнымтексти́льнымтексти́льнойтексти́льными
Giới cáchтексти́льномтексти́льномтексти́льнойтексти́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

текстильный nghĩa là gì?

текстильный (tính từ) nghĩa là dệt.

текстильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тексти́льный (phiên âm Latinh tekstílʹnyj, IPA [tʲɪkˈsʲtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.