TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тектони́ческий

tektoníčeskij[tʲɪktɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тектони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тектони́ческий nghĩa là Thuộc về kiến tạo.

Nghĩa của тектони́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kiến tạo.
    • тектони́ческие движе́нияnhững vận động kiến tạo

Biến cách của тектони́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтектони́ческийтектони́ческоетектони́ческаятектони́ческие
Sinh cáchтектони́ческоготектони́ческоготектони́ческойтектони́ческих
Tặng cáchтектони́ческомутектони́ческомутектони́ческойтектони́ческим
Đối cáchтектони́ческий / тектони́ческоготектони́ческоетектони́ческуютектони́ческие / тектони́ческих
Công cụ cáchтектони́ческимтектони́ческимтектони́ческойтектони́ческими
Giới cáchтектони́ческомтектони́ческомтектони́ческойтектони́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тектонический nghĩa là gì?

тектонический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiến tạo.

тектонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тектони́ческий (phiên âm Latinh tektoníčeskij, IPA [tʲɪktɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.