тектони́ческий
Dấu sắc trên тектони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тектони́ческий nghĩa là Thuộc về kiến tạo.
Nghĩa của тектони́ческий
Tính từ
- Thuộc về kiến tạo.
- тектони́ческие движе́нияnhững vận động kiến tạo
Biến cách của тектони́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тектони́ческий | тектони́ческое | тектони́ческая | тектони́ческие |
| Sinh cách | тектони́ческого | тектони́ческого | тектони́ческой | тектони́ческих |
| Tặng cách | тектони́ческому | тектони́ческому | тектони́ческой | тектони́ческим |
| Đối cách | тектони́ческий / тектони́ческого | тектони́ческое | тектони́ческую | тектони́ческие / тектони́ческих |
| Công cụ cách | тектони́ческим | тектони́ческим | тектони́ческой | тектони́ческими |
| Giới cách | тектони́ческом | тектони́ческом | тектони́ческой | тектони́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тектонический nghĩa là gì?
тектонический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiến tạo.
тектонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тектони́ческий (phiên âm Latinh tektoníčeskij, IPA [tʲɪktɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.