тексти́льщик
Dấu sắc trên тексти́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тексти́льщик nghĩa là người thợ dệt, công nhân dệt.
Nghĩa của тексти́льщик
Danh từ
- Người thợ dệt, công nhân dệt.
Biến cách của тексти́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тексти́льщик | тексти́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | тексти́льщика | тексти́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | тексти́льщику | тексти́льщикам |
| Đối cách кого? что? | тексти́льщика | тексти́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | тексти́льщиком | тексти́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | тексти́льщике | тексти́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
текстильщик nghĩa là gì?
текстильщик (danh từ) nghĩa là người thợ dệt, công nhân dệt.
текстильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тексти́льщик (phiên âm Latinh tekstílʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.