TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

текстуа́льный

tekstuálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên текстуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

текстуа́льный nghĩa là theo đúng văn bản.

Nghĩa của текстуа́льный

Tính từ

  1. Theo đúng văn bản.

Biến cách của текстуа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтекстуа́льныйтекстуа́льноетекстуа́льнаятекстуа́льные
Sinh cáchтекстуа́льноготекстуа́льноготекстуа́льнойтекстуа́льных
Tặng cáchтекстуа́льномутекстуа́льномутекстуа́льнойтекстуа́льным
Đối cáchтекстуа́льныйтекстуа́льноетекстуа́льнуютекстуа́льные
Công cụ cáchтекстуа́льнымтекстуа́льнымтекстуа́льнойтекстуа́льными
Giới cáchтекстуа́льномтекстуа́льномтекстуа́льнойтекстуа́льных
Dạng ngắnтекстуа́лентекстуа́льнотекстуа́льнатекстуа́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

текстуальный nghĩa là gì?

текстуальный (tính từ) nghĩa là theo đúng văn bản.

текстуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là текстуа́льный (phiên âm Latinh tekstuálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.