текстуа́льный
Dấu sắc trên текстуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
текстуа́льный nghĩa là theo đúng văn bản.
Nghĩa của текстуа́льный
Tính từ
- Theo đúng văn bản.
Biến cách của текстуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | текстуа́льный | текстуа́льное | текстуа́льная | текстуа́льные |
| Sinh cách | текстуа́льного | текстуа́льного | текстуа́льной | текстуа́льных |
| Tặng cách | текстуа́льному | текстуа́льному | текстуа́льной | текстуа́льным |
| Đối cách | текстуа́льный | текстуа́льное | текстуа́льную | текстуа́льные |
| Công cụ cách | текстуа́льным | текстуа́льным | текстуа́льной | текстуа́льными |
| Giới cách | текстуа́льном | текстуа́льном | текстуа́льной | текстуа́льных |
| Dạng ngắn | текстуа́лен | текстуа́льно | текстуа́льна | текстуа́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
текстуальный nghĩa là gì?
текстуальный (tính từ) nghĩa là theo đúng văn bản.
текстуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là текстуа́льный (phiên âm Latinh tekstuálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.