текто́ника
Dấu sắc trên текто́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
текто́ника nghĩa là kiến tạo học, môn kiến tạo.
Nghĩa của текто́ника
Danh từ
- Kiến tạo học, môn kiến tạo.
Biến cách của текто́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | текто́ника | текто́ники |
| Sinh cách кого? чего? | текто́ники | текто́ник |
| Tặng cách кому? чему? | текто́нике | текто́никам |
| Đối cách кого? что? | текто́нику | текто́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | текто́никой | текто́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | текто́нике | текто́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тектоника nghĩa là gì?
тектоника (danh từ) nghĩa là kiến tạo học, môn kiến tạo.
тектоника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là текто́ника (phiên âm Latinh tektónika, IPA [tʲɪkˈtonʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.