теку́честь
giống cáibất động vật
tekúčestʹ[tʲɪˈkut͡ɕɪsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên теку́честь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теку́честь nghĩa là lưu, chảy.
Nghĩa của теку́честь
Danh từ
- физ [tính, độ] lưu, chảy.
- nghĩa bóng непостоянство [tính, sự] lưu thông, lưu chuyển.
- текучесть рабо́чей си́лы[tính] lưu động của nhân lực, lưu chuyển của sức lao động
Biến cách của теку́честь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теку́честь | теку́чести |
| Sinh cách кого? чего? | теку́чести | теку́честей |
| Tặng cách кому? чему? | теку́чести | теку́честям |
| Đối cách кого? что? | теку́честь | теку́чести |
| Công cụ cách кем? чем? | теку́честью | теку́честями |
| Giới cách о ком? о чём? | теку́чести | теку́честях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
текучесть nghĩa là gì?
текучесть (danh từ) nghĩa là lưu, chảy.
текучесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теку́честь (phiên âm Latinh tekúčestʹ, IPA [tʲɪˈkut͡ɕɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.