теку́чий
Dấu sắc trên теку́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теку́чий nghĩa là lưu, lỏng, chảy.
Nghĩa của теку́чий
Tính từ
- vật lý Lưu, lỏng, chảy được.
- проточный Lưu, chảy.
- теку́чая вода́nước chảy, lưu thủy
- nghĩa bóng непостоянный Lưu động, lưu chuyển, không cố định.
Biến cách của теку́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теку́чий | теку́чее | теку́чая | теку́чие |
| Sinh cách | теку́чего | теку́чего | теку́чей | теку́чих |
| Tặng cách | теку́чему | теку́чему | теку́чей | теку́чим |
| Đối cách | теку́чий / теку́чего | теку́чее | теку́чую | теку́чие / теку́чих |
| Công cụ cách | теку́чим | теку́чим | теку́чей | теку́чими |
| Giới cách | теку́чем | теку́чем | теку́чей | теку́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của теку́чий
| So sánh hơn | бо́лее теку́чий |
| So sánh nhất | са́мый теку́чий |
Câu hỏi thường gặp
текучий nghĩa là gì?
текучий (tính từ) nghĩa là lưu, lỏng, chảy.
текучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теку́чий (phiên âm Latinh tekúčij, IPA [tʲɪˈkut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.