TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

теку́чий

tekúčij[tʲɪˈkut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên теку́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

теку́чий nghĩa là lưu, lỏng, chảy.

Nghĩa của теку́чий

Tính từ

  1. vật lý Lưu, lỏng, chảy được.
  2. проточный Lưu, chảy.
    • теку́чая вода́nước chảy, lưu thủy
  3. nghĩa bóng непостоянный Lưu động, lưu chuyển, không cố định.

Biến cách của теку́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтеку́чийтеку́чеетеку́чаятеку́чие
Sinh cáchтеку́чеготеку́чеготеку́чейтеку́чих
Tặng cáchтеку́чемутеку́чемутеку́чейтеку́чим
Đối cáchтеку́чий / теку́чеготеку́чеетеку́чуютеку́чие / теку́чих
Công cụ cáchтеку́чимтеку́чимтеку́чейтеку́чими
Giới cáchтеку́чемтеку́чемтеку́чейтеку́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của теку́чий

So sánh hơnбо́лее теку́чий
So sánh nhấtса́мый теку́чий

Câu hỏi thường gặp

текучий nghĩa là gì?

текучий (tính từ) nghĩa là lưu, lỏng, chảy.

текучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là теку́чий (phiên âm Latinh tekúčij, IPA [tʲɪˈkut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.